Thường trực HĐND xã
Đ/c: Kim Văn Ngoan Quýnh
Chủ tịch HĐND
Điện thoại: 0913.061.714
Ông: Phùng Ngọc Lâm
Phó chủ tịch HĐND xã
SĐT: 0983.677.929
Bà: Nguyễn Thị Thu Thanh
Trưởng Ban Kinh tế ngân sách
SĐT: 0971.756.486
Ông: Trần Lê
Trưởng Ban Văn hóa – Xã hội
SĐT: 0899.819.868
Giới thiệu - Chức năng nhiệm vụ
Hội đồng nhân dân gồm các đại biểu Hội đồng nhân dân do cử tri ở địa phương bầu ra, là cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương, đại diện cho ý chí, nguyện vọng và quyền làm chủ của Nhân dân, chịu trách nhiệm trước Nhân dân địa phương và cơ quan nhà nước cấp trên.
Đại biểu Hội đồng nhân dân là người đại diện cho ý chí, nguyện vọng của Nhân dân địa phương, chịu trách nhiệm trước cử tri địa phương và trước Hội đồng nhân dân về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn đại biểu của mình.
Đại biểu Hội đồng nhân dân bình đẳng trong thảo luận và quyết định các vấn đề thuộc nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân.
Thường trực Hội đồng nhân dân là cơ quan thường trực của Hội đồng nhân dân, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của Luật này và các quy định khác của luật có liên quan; chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân.
Thành viên của Thường trực Hội đồng nhân dân không thể đồng thời là thành viên của Ủy ban nhân dân cùng cấp.
Ban của Hội đồng nhân dân là cơ quan của Hội đồng nhân dân, có nhiệm vụ thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án trước khi trình Hội đồng nhân dân, giám sát, kiến nghị về những vấn đề thuộc lĩnh vực Ban phụ trách; chịu trách nhiệm và báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân.
DANH SÁCH ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN XÃ BÌNH TUYỀN
Khóa I nhiệm kỳ 2021 – 2026
BIỂU SỐ 01
Danh sách Thường trực Hội đồng nhân dân xã Bình Tuyền
(Kèm theo Báo cáo số 08/BC-TTHĐND, ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Thường trực HĐND xã Bình Tuyền)
|
Số TT
|
Họ và tên |
Dân tộc |
Đảng viên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Chức vụ |
Trình độ |
Ghi chú |
||
|
Nam |
Nữ |
Chuyên môn, nghiệp vụ |
Lý luận chính trị |
||||||
|
1 |
Kim Văn Ngoan Quýnh |
Kinh |
Đảng viên |
08/9/1971 |
|
BT Đảng ủy – Chủ tịch HĐND |
Thạc sỹ Quản trị kinh doanh; Học viện Chính trị QGHCM |
Cao cấp |
|
|
2 |
Phùng Ngọc Lâm |
Kinh |
Đảng viên |
15/11/1977 |
|
UVBTV – Phó Chủ tịch HĐND xã |
Thạc sỹ Quản lý kinh tế; ĐH Luật |
Cao cấp |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Thu Thanh |
Kinh |
Đảng viên |
|
21/02/1975
|
UVBTV – Trưởng ban Kinh tế – Ngân sách HĐND xã |
Viện đại học mở Hà Nội, ngành Luật kinh tế |
Trung cấp |
|
|
4 |
Trần Lê |
Kinh |
Đảng viên |
01/01/1976
|
|
UVBTV – Trưởng ban Văn hóa – Xã hội HĐND xã |
Thạc sỹ; Đại học Sư phạm ngành giáo dục học; Luật kinh tế |
Cao cấp |
|
BIỂU SỐ 02
Danh sách các Ban Hội đồng nhân dân xã Bình Tuyền
(Kèm theo Báo cáo số 08/BC-TTHĐND, ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Thường trực HĐND xã Bình Tuyền)
|
Số TT |
Họ và tên |
Dân tộc |
Đảng viên |
Ngày/tháng/ năm sinh |
Chức vụ |
Trình độ |
Ghi chú |
||
|
Nam |
Nữ |
Chuyên môn, nghiệp vụ |
Lý luận chính trị |
||||||
|
I. BAN KINH TẾ – NGÂN SÁCH |
|||||||||
|
1 |
Nguyễn Thị Thu Thanh |
Kinh |
Đảng viên |
|
21/02/1975
|
UVBTV – Chủ nhiệm UBKT kiêm Trưởng ban Kinh tế – Ngân sách HĐND xã |
Viện đại học mở Hà Nội, ngành Luật kinh tế |
Trung cấp |
|
|
2 |
Diệp Văn Lê |
Sán dìu |
Đảng viên |
13/09/1972
|
|
Phó Trưởng ban Kinh tế – Ngân sách HĐND xã |
Đại học NN 1 hà Nội- Kỹ sư- kinh tế NN
|
Trung cấp |
Tái cử |
|
3 |
Dương Quốc Quy |
Kinh |
Đảng viên |
18/8/1976 |
|
Ủy viên – Chuyên viên UBMTTQVN xã |
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Trung cấp |
Tái cử |
|
4 |
Vũ Văn Chức |
Kinh |
Đảng viên |
04/4/1972 |
|
Ủy viên – Tổng giám đốc công ty CPXDTM và điện lực Bá Hiến |
Đại học sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
Trung cấp |
Tái cử |
|
5 |
Nguyễn Trung Kiên |
Kinh |
Không |
6/8/1980 |
|
Ủy viên – Viên chức BQLDA xã |
Đại học, kỹ sư xây dựng |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
6 |
Triệu Quốc Việt |
Nùng |
Không |
23/10/1971 |
|
Ủy viên – Nông dân |
Đại học |
Sơ cấp |
|
|
7 |
Dương Thị Bích Phượng |
Sán dìu |
Không |
|
20/4/1985
|
Ủy viên – Công nhân |
Không |
Không |
|
|
II. BAN VĂN HÓA – XÃ HỘI |
|||||||||
|
1 |
Trần Lê |
Kinh |
Đảng viên |
01/01/1976
|
|
UVBTV – Trưởng Ban XD Đảng kiêm Trưởng ban Văn hóa – Xã Hội HĐND xã |
Thạc sỹ- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ngành giáo dục học (GDTH) |
Cao cấp |
|
|
2 |
Dương Duy Thiết |
Kinh |
Đảng viên |
24/04/1980
|
|
UVBCH – Phó Trưởng ban VH-XH HĐND xã |
Đại học NN 1 hà Nội- Kỹ sư- kinh tế NN
|
Trung cấp |
|
|
3 |
Dương Thị Hậu |
Kinh |
Đảng viên |
|
10/02/1986 |
Ủy viên – Chuyên viên Ban Xây dựng Đảng |
Đại học Xã hội và nhân văn |
Trung cấp |
|
|
4 |
Dương Thanh Thắng |
Kinh |
Đảng viên |
28/5/1985 |
|
Ủy viên – Chuyên viên Văn phòng HĐND-UBND xã |
Đại học Trà Vinh ngành Luật, Đại học Nông lâm Thái Nguyên – Kỹ sư quản lý đất đai |
Trung cấp |
|
|
5 |
Tạ Chí Dũng |
Kinh |
Đảng viên |
07/10/1987 |
|
Ủy viên – Bí thư Chi bộ thôn Trại Cúp |
Không |
Không |
|
|
6 |
Ôn Văn Tình |
Sán dìu |
Đảng viên |
27/7/1981 |
|
Ủy viên – Viên chức BQLDA xã |
Đại học, chuyên ngành Luật kinh tế |
Trung Cấp |
|
|
7 |
Khổng Văn Quang |
Kinh |
Không |
25/11/1969 |
|
Ủy viên – Bí thư chi bộ, TBCTMT thôn Tam Thành |
Không |
Sơ cấp |
|
BIỂU SỐ 03
Danh sách đại biểu Hội đồng nhân dân xã Bình Tuyền
(Kèm theo Báo cáo số 08/BC-TTHĐND, ngày 16 tháng 9 năm 2025 của Thường trực HĐND xã Bình Tuyền)
|
Số TT
|
Họ và tên |
Dân tộc |
Đảng viên |
Ngày, tháng, năm sinh |
Chức vụ/nghề nghiệp |
Trình độ |
Ghi chú |
||
|
Nam |
Nữ |
Chuyên môn, nghiệp vụ |
Lý luận chính trị |
||||||
|
1 |
Kim Văn Ngoan Quýnh |
Kinh |
Đảng viên |
08/9/1971 |
|
BT Đảng ủy – Chủ tịch HĐND xã |
Thạc sỹ Quản trị kinh doanh |
Cao cấp |
Tỉnh chỉ định CTHĐ (không là ĐB) |
|
2 |
Phùng Ngọc Lâm |
Kinh |
Đảng viên |
15/11/1977 |
|
UVBTV – Phó Chủ tịch HĐND xã |
Thạc sỹ Quản lý kinh tế, ĐH Luật |
Cao cấp |
ĐB HĐND huyện (được chỉ định) |
|
3 |
Nguyễn Thị Thu Thanh |
Kinh |
Đảng viên |
|
21/02/1975
|
UVBTV – Chủ nhiệm UBKT, Trưởng ban Kinh tế – Ngân sách |
Viện đại học mở Hà Nội, ngành Luật kinh tế |
Trung cấp |
Tỉnh chỉ định TB (không là ĐB) |
|
4 |
Trần Lê |
Kinh |
Đảng viên |
01/01/1976
|
|
UVBTV – Trưởng ban XDĐ, Trưởng ban Văn hóa – Xã hội |
Thạc sỹ- Trường Đại học Sư phạm Hà Nội, ngành giáo dục học (GDTH) |
Cao cấp |
Tỉnh chỉ định TB (không là ĐB) |
|
5 |
Phạm Thanh Hải |
Kinh |
Đảng viên |
18/7/1975 |
|
Phó Bí thư Đảng ủy |
Thạc sỹ, Học viện báo chí và tuyên truyền-ngành xây dựng Đảng&CQNN |
|
ĐB HĐND huyện (được chỉ định) |
|
6 |
Dương Duy Thiết |
Kinh |
Đảng viên |
24/04/1980
|
|
UVBCH – Phó Trưởng ban VH-XH |
Đại học NN 1 hà Nội- Kỹ sư- kinh tế NN
|
Trung cấp |
Tái cử |
|
7 |
Tạ Văn Tuấn |
Kinh |
Đảng viên |
02/9/1974 |
|
UVBTV – Chủ tịch UBMTTQ VN xã |
Viện Đại học mở – Tài chính ngân hàng |
Trung cấp |
Tái cử |
|
8 |
Nguyễn Phan Túy |
Kinh |
Đảng viên |
17/4/1980 |
|
Phó Trưởng phòng Kinh tế |
Thạc sỹ Quản lý kinh tế |
Trung cấp |
Tái cử |
|
9 |
Nguyễn Thị Tân |
Kinh |
Đảng viên |
|
01/01/1970 |
Cán bộ nghỉ hưu |
Đại học – KHXH và nhân văn |
Trung cấp |
Tái cử |
|
10 |
Dương Ngọc Thanh |
Kinh |
Đảng viên |
30/9/1967 |
|
Cán bộ nghỉ hưu |
Viện Đại học mở Hà Nội |
Trung cấp |
Tái cử |
|
11 |
Trần Văn Thuần |
Kinh |
Đảng viên |
10/09/1974 |
|
Bí thư Chi bộ thôn My Kỳ |
Không |
Không |
Tái cử |
|
12 |
Vũ Văn Chức |
|
Đảng viên |
04/4/1972 |
|
Tổng giám đốc công ty CPXDTM và điện lực Bá Hiến |
Đại học sư phạm kỹ thuật công nghiệp |
Trung cấp |
Tái cử |
|
13 |
Nguyễn Văn Thuấn |
Kinh |
Đảng viên |
15/5/1987
|
|
Nông dân |
Không |
Không |
|
|
14 |
Nguyễn Văn Vóc |
Kinh |
Đảng viên |
2/6/1980
|
|
Nông dân |
Trung cấp Y – Ngành Y đa sỹ |
Không |
|
|
15 |
Nguyễn Thị Thơ |
Kinh |
Đảng viên |
|
16/4/1979
|
Phó Hiệu trưởng trường Mầm non Hoa Lan |
Đại học Sư phạm Mầm non |
Trung cấp |
|
|
16 |
Nguyễn Văn Chiểu |
Kinh |
Đảng viên |
12/6/1972 |
|
Bí thư Chi bộ thôn Vinh Tiến |
Trung cấp- Sửa chữa máy xây dựng |
Không |
|
|
17 |
Nguyễn Văn Oanh |
Kinh |
Đảng viên |
19/02/1979 |
|
Trưởng thôn Vinh Tiến |
Không |
Không |
|
|
18 |
Nguyễn Văn Hải |
Kinh |
|
06/6/1968 |
|
Phó Trưởng thôn Vinh Tiến |
Không |
Không |
|
|
19 |
Tạ Chí Dũng |
Kinh |
Đảng viên |
07/10/1987 |
|
Bí thư Chi bộ thôn Trại Cúp |
Không |
Không |
|
|
20 |
Nguyễn Văn Phán |
Kinh |
Đảng viên |
05/02/1966 |
|
Trưởng thôn Bắc Kế |
Không |
Không |
|
|
21 |
Đinh Đức Chính |
Kinh |
Đảng viên |
20/06/1966 |
|
Bí thư Chi bộ thôn Bắc Kế |
Không |
Không |
|
|
22 |
Trần Thị Mai Khanh |
Kinh |
Đảng viên |
|
07/04/1977 |
Phó Bí thư Chi bộ thôn Thống Nhất |
Không |
Không |
|
|
23 |
Trần Văn Kiều |
Kinh |
Đảng viên |
15/9/1974 |
|
Trưởng thôn Thống Nhất |
Không |
Không |
|
|
24 |
Trần Văn Nhi |
Kinh |
Đảng viên |
12/9/1969 |
|
Bí thư Chi bộ thôn Thống Nhất |
Không |
Không |
|
|
25 |
Đỗ Văn Hạnh |
Kinh |
Đảng viên |
20/04/1976 |
|
Phó Bí thư chi bộ, Trưởng thôn Tân Ngọc |
Không |
Không |
Tái cử |
|
26 |
Vũ Văn Tuân |
Kinh |
Đảng viên |
27/07/1980 |
|
Trưởng thôn Đê Hến |
Không |
Không |
Tái cử |
|
27 |
Dương Văn Điệp |
Kinh |
Đảng viên |
14/7/1982 |
|
Chuyên viên Phòng Văn hóa – Xã Hội |
Đại học Luật |
Trung cấp |
|
|
28 |
Dương Thị Hậu |
Kinh |
Đảng viên |
|
10/02/1986 |
Chuyên viên Ban Xây dựng Đảng |
Đại học Xã hội và nhân văn |
Trung cấp |
|
|
29 |
Dương Quang Lăng |
Kinh |
Đảng viên |
05/05/1983 |
|
Tổ trưởng ATTT thôn Văn Giáo – CA xã |
Không |
Không |
Tái cử |
|
30 |
Dương Thế Lan |
Kinh |
Đảng viên |
02/11/1973 |
|
Cán bộ nghỉ hưu |
Đại học Trà Vinh – Khoa luật |
Trung cấp |
Tái cử |
|
31 |
Dương Quốc Quy |
Kinh |
Đảng viên |
18/8/1976 |
|
Chuyên viên UBMTTQVN xã |
Viện Đại học Mở Hà Nội |
Trung cấp |
Tái cử |
|
32 |
Dương Thanh Thắng |
Kinh |
Đảng viên |
28/5/1985 |
|
Chuyên viên Văn phòng HĐND-UBND xã |
Đại học Trà Vinh ngành Luật, Đại học Nông lâm Thái Nguyên – Kỹ sư quản lý đất đai |
Trung cấp |
|
|
33 |
Dương Văn San |
Kinh |
Không |
04/09/1962 |
|
Thộn đội trưởng Thiện Chi |
Không |
Không |
|
|
34 |
Chu Văn Đức |
Sán Dìu |
Đảng viên |
23/10/1967 |
|
Bí thư chi bộ thôn Đồng Giang, Trưởng BCTMT |
Không |
Sơ cấp |
Tái cử |
|
35 |
Nguyễn Thị Dung |
Kinh |
Không |
|
13/3/1971 |
Chi hội trưởng HPN, HND thôn Thanh Lanh |
Không |
Không |
|
|
36 |
Bùi Thị Hà |
Kinh |
Không |
|
23/8/1964 |
Chi hội trưởng HPN, HND thôn Gia Khau |
Không |
Không |
|
|
37 |
Trần văn Hai |
Sán dìu |
Đảng viên |
05/10/1975 |
|
Cán bộ nghỉ hưu |
Đại học, chuyên ngành Luật Kinh tế |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
38 |
Nguyễn Đức Hạnh |
Kinh |
Đảng viên |
02/02/1962 |
|
Nông dân |
Không |
Sơ cấp |
Tái cử |
|
39 |
Đỗ Thị Hoàn |
Kinh |
Đảng viên |
|
08/9/1982 |
Nông dân |
Không |
Sơ cấp |
Tái cử |
|
40 |
Dương Mạnh Hùng |
Sán dìu |
Đảng viên |
25/10/1975 |
|
Bí thư chi bộ, TBCTMT, trưởng thôn thôn Gia Khau |
Trung cấp |
Sơ cấp |
Tái cử |
|
41 |
Trần Duy Hưng |
Kinh |
Đảng viên |
23/7/1977 |
|
Phó Chủ nhiệm UBKT ĐU xã |
Đại học, chuyên ngành xã hội học |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
42 |
Nguyễn Thị Thu Hường |
Kinh |
Không |
|
14/5/1984 |
Nông dân |
Không |
Không |
|
|
43 |
Nguyễn Trung Kiên |
Kinh |
Đảng viên |
06/8/1980 |
|
Viên chức BQLDA xã |
Đại học, kỹ sư xây dựng |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
44 |
Lưu Văn Kim |
Sán dìu |
Không |
08/10/1965 |
|
Phó trưởng thôn Trung Mầu |
Không |
Không |
Tái cử |
|
45 |
Diệp Văn Lê |
Sán dìu |
Đảng viên |
13/9/1972 |
|
Phó trưởng ban Kinh tế – Ngân sách HĐND xã |
Đại học, kỹ sư kinh tế |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
46 |
Phạm Hùng Oanh |
Kinh |
Đảng viên |
16/6/1975 |
|
Cán bộ nghỉ hưu |
Đại học, chuyên ngành Luật kinh tế |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
47 |
Dương Thị Bích Phượng |
Sán dìu |
Không |
|
20/4/1985 |
Công nhân |
Không |
Không |
Tái cử |
|
48 |
Khổng Văn Quang |
Kinh |
Đảng viên |
25/11/1969 |
|
Bí thư chi bộ, TBCTMT thôn Tam Thành |
Không |
Sơ cấp |
|
|
49 |
Dương Văn Sáu |
Sán dìu |
Đảng viên |
18/02/1982 |
|
Chuyên viên TT HCC xã |
Đại học, chuyên ngành luật |
Sơ cấp |
|
|
50 |
Trương Thị Thanh |
Sán dìu |
Đảng viên |
|
11/10/1972 |
Cán bộ nghỉ hưu |
Đại học, chuyên ngành kinh tế |
Trung Cấp |
Tái cử |
|
51 |
Lưu Văn Thành |
Sán dìu |
Đảng viên |
12/8/1966 |
|
Cán bộ nghỉ hưu |
Đại học, chuyên ngành hành chính |
Trung Cấp |
|
|
52 |
Ôn Văn Tình |
Sán dìu |
Đảng viên |
27/7/1981 |
|
Viên chức BQLDA xã |
Đại học, chuyên ngành Luật kinh tế |
Trung Cấp |
|
|
53 |
Lưu Văn Tôn |
Sán dìu |
Đảng viên |
18/12/1979 |
|
Chuyên viên phòng Kinh tế |
Đại học, chuyên ngành Luật |
Trung Cấp |
|
|
54 |
Dương Văn Trung |
Sán dìu |
Đảng viên |
30/12/1991 |
|
Chuyên viên Văn phòng Đảng ủy xã |
Đại học, chuyên ngành Luật kinh tế |
Trung Cấp |
Dưới 40 tuổi |
|
55 |
Triệu Quốc Việt |
Nùng |
Đảng viên |
23/10/1971 |
|
Nông dân |
Đại học |
Sơ cấp |
|
|
56 |
Trương Quang Vinh |
Sán dìu |
Đảng viên |
11/4/1974 |
|
ĐUV, Phó Chủ tịch UBND xã |
Đại học, kỹ sư kinh tế |
Trung Cấp |
|
|
Tổng cộng: 56 đại biểu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
* Phần Ghi chú: Đề nghị ghi các thông tin về đại biểu: Trẻ tuổi (dưới 40 tuổi); tái cử (nếu có).
